tử số
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Phần trên của một phân số: "Tử số" là số hạng nằm phía trên gạch ngang trong một phân số, biểu thị số phần bằng nhau được lấy ra từ đơn vị đã được chia.
- Số biểu thị số phần được xét: Nó cho biết phân số đó chứa bao nhiêu phần trong tổng số phần bằng nhau được mẫu số chỉ ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong phân số 3/4, tử số là 3. (Điều này có nghĩa là ta lấy 3 phần trong tổng số 4 phần bằng nhau.)
- Muốn so sánh hai phân số, đôi khi cần quy đồng mẫu số để dễ dàng so sánh các tử số.
- Tử số của phân số đó lớn hơn mẫu số, vì vậy nó là một phân số lớn hơn 1.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong biểu thức toán học: "Tử số" thường được nhắc đến khi thực hiện các phép tính với phân số như cộng, trừ, nhân, chia, hoặc rút gọn.
- Khi nhân hai phân số, ta nhân tử số với tử số, mẫu số với mẫu số.
- Trong so sánh phân số cùng mẫu số: Với các phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Vì 5 > 3 nên phân số 5/7 lớn hơn phân số 3/7.
Biến thể và từ liên quan
- Mẫu số (danh từ): Số hạng nằm dưới gạch ngang trong một phân số, chỉ ra đơn vị được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau.
- Mẫu số không thể bằng 0.
- Phân số (danh từ): Biểu thức toán học có dạng a/b, trong đó a là tử số, b là mẫu số (b khác 0).
- Số hữu tỉ (danh từ): Số có thể biểu diễn dưới dạng phân số với tử số và mẫu số là các số nguyên.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
- Số bị chia (trong ngữ cảnh phân số): Có thể hiểu tử số như phần "số bị chia" tương đối khi xem phép chia tử số cho mẫu số.
- Phần tử trên: Cách gọi mô tả vị trí trong phân số.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- Tử số và mẫu số: Cụm từ thường dùng để chỉ hai thành phần cơ bản, không thể tách rời của một phân số.
- Mọi phân số đều được cấu tạo bởi tử số và mẫu số.
- Rút gọn tử số và mẫu số: Chia cả tử số và mẫu số cho một ước chung để được phân số tối giản.
- Để rút gọn phân số 6/8, ta chia cả tử số và mẫu số cho 2.
- (toán) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị.